Nghĩa tiếng Việt
cái gương soi bằng đồng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鉴 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 監 (Giám, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ kim chỉ chất liệu đồng của gương cổ, 監 cho âm đọc và cũng gợi nghĩa "soi chiếu, giám sát".
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: giám
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giám": gương đồng (金) để giám sát (監) — nhìn vào gương mà tự xét mình, rút kinh nghiệm từ quá khứ.
Gương Hán-Việt
"giám" trong "giám sát", "giám khảo", "giám đốc" — người soi xét, kiểm tra
Mở khoá kiến thức
Biết 鉴 (giám) mở khoá: 借鉴 (học hỏi kinh nghiệm), 鉴于 (xét về), 鉴别 (phân biệt), 鉴赏 (thưởng thức), 鉴定 (đánh giá).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鉴 là chữ hình thanh: 金 (kim loại) biểu nghĩa — gương đồng cổ đại làm bằng đồng, 監 biểu âm. Theo Wiktionary, nghĩa gốc là cái gương đồng (đồng giám). Từ nghĩa "soi gương" mở rộng sang "xem xét, tham khảo, rút kinh nghiệm". 鉴 là dạng giản thể của 鑒/鑑.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我们要借鉴历史的教训。
Chúng ta phải học hỏi từ bài học lịch sử.
- 鉴于情况复杂,请慎重决定。
Xét tình hình phức tạp, hãy quyết định thận trọng.
- 专家对这幅画进行了鉴定。
Chuyên gia đã giám định bức tranh này.
- 他很喜欢鉴赏古典音乐。
Anh ấy rất thích thưởng thức nhạc cổ điển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.