Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jià嫁

Nghĩa tiếng Việt

lấy chồng; gieo rắc

Âm Hán Việt

giá

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 嫁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
女
Số nét
13 nét

嫁 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 家 (Gia, biểu âm: cho âm jià). Chữ hình thanh — bộ nữ chỉ liên quan đến phụ nữ, 家 cho âm. Nghĩa gốc và hiện đại: (phụ nữ) lấy chồng, về nhà chồng.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị việc người phụ nữ kết hôn hoặc hành vi đổ lỗi, gieo họa cho người khác.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: kết hôn

  • /jià/kết hôn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giá

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giá": 嫁 = 女(nữ) + 家(gia) — giá (lấy chồng) là cô gái 女 về nhà 家 mới, hai chữ ghép thành hành trình của người con gái.

Gương Hán-Việt

giá trong 出嫁 (xuất giá — lấy chồng), 嫁妝 (giá trang — của hồi môn).

Mở khoá kiến thức

Biết 嫁 mở khoá: 嫁妆 (của hồi môn), 出嫁 (lấy chồng), 嫁祸于人 (đổ lỗi cho người khác).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary xác nhận: 嫁 là hình thanh, 女 (phụ nữ, biểu nghĩa) + 家 (nhà/gia đình, biểu âm). Hình ảnh trực tiếp: người phụ nữ 女 về nhà 家 (mới) — tức là lấy chồng, theo chồng về nhà chồng. Nghĩa gốc: phụ nữ lấy chồng. Mở rộng: chuyển nhượng trách nhiệm (嫁祸 — đổ lỗi cho người khác), của hồi môn (嫁妆).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她明年打算结婚嫁人。tā míngnián dǎsuàn jiéhūn jiàrén. thanh 1

    Cô ấy dự định lấy chồng vào năm tới.

  • 婚礼上,新娘穿着漂亮的婚纱出嫁。hūnlǐ shàng, xīnniáng chuānzhe piàoliang de hūnshā chūjià. thanh 1

    Trong lễ cưới, cô dâu mặc áo cưới đẹp về nhà chồng.

  • 不能把责任嫁祸于别人。bù néng bǎ zérèn jiàhuò yú biérén. thanh 4

    Không thể đổ lỗi cho người khác.

  • 她tā thanh 1下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4就jiù thanh 4要yào thanh 4嫁jià thanh 4人rén thanh 2了le. thanh 5。

    Cô ấy tháng sau sẽ lấy chồng rồi.

  • 姐jiě thanh 3姐jie thanh 5嫁jià thanh 4给gěi thanh 3了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4医yī thanh 1生shēng. thanh 1。

    Chị gái đã gả cho một bác sĩ.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5不bù thanh 4希xī thanh 1望wàng thanh 4我wǒ thanh 3嫁jià thanh 4得de thanh 5太tài thanh 4远yuǎn. thanh 3。

    Mẹ không hy vọng tôi lấy chồng quá xa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 稼

    cùng âm jià, 稼 nghĩa là gieo trồng (lúa), có bộ 禾

  • 架

    cùng âm jià và Hán-Việt giá, 架 nghĩa là giá đỡ/khung

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.