Nghĩa tiếng Việt
khu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
甸 = 勹 (Bao, biểu nghĩa: vây quanh) + 田 (Điền, biểu âm/biểu nghĩa: ruộng đồng); theo Wiktionary: 人 (nhân) + 田 (điền), hình thanh hoặc hội ý. Nghĩa gốc: người làm ruộng ở vùng ven kinh đô, khu ngoại ô nông nghiệp.
Hán-Việt: điện
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điện": ruộng (田) bao quanh (勹) kinh thành — điền giáp, khu ngoại ô nông nghiệp cung cấp lương thực cho kinh đô.
Gương Hán-Việt
điện trong "kinh điện" — vùng ngoại ô kinh đô
Mở khoá kiến thức
Biết 甸 mở khoá: 沉甸甸 (trầm điện điện — nặng trĩu), 甸子 (điền tử — thảo nguyên), vùng tên địa lý Đông Nam Á (Miến Điện = Myanmar).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary (ghi {{Han etyl}}), 甸 là hình thanh hoặc hội ý: 人 (nhân) biểu nghĩa người/biểu âm, 田 (điền) biểu nghĩa ruộng. Nghĩa gốc là vùng ngoại ô kinh đô dùng để canh tác và thu thuế ruộng đất. Dạng kim văn và tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 沉甸甸的果实挂满枝头。
Trái cây nặng trĩu treo đầy cành.
- 甸子里的草很茂盛。
Cỏ trên thảo nguyên rất tươi tốt.
- 秋收时,沉甸甸的麦穗低垂着头。
Vào mùa thu hoạch, những bông lúa mì nặng trĩu cúi đầu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.