Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词

Nghĩa tiếng Việt

dễ dàng

Âm Hán Việt

dịch

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 易 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

易 vốn là chữ tượng hình vẽ một bình chứa đang được rót sang vật khác – chữ gốc của 賜 (tứ – ban cho). Sau được mượn âm làm "dễ dàng, đổi, trao đổi". Đây không phải là tượng hình con tắc kè như dân gian giải.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước động từ để biểu thị việc gì đó dễ dàng thực hiện.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dịch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dịch": nghiêng bình rót sang vật khác – đổ qua đổ lại nên là "đổi, giao dịch"; rót nhẹ một cái là xong, nên thêm nghĩa "dễ dàng".

Gương Hán-Việt

"dịch" trong giao dịch, mậu dịch, dịch chuyển; còn đọc "dị" trong dung dị, dị nhiên, dễ.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 易 mở khoá: 容易, 贸易, 交易, 轻易, 简易, 不易.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

易 oracle 1
Giáp cốt văn
易 bronze 1
Kim văn
易 silk 1
Bạch thư

Trong giáp cốt và kim văn, 易 là chữ tượng hình (liushu p) vẽ một vật chứa đầy đang được nghiêng đổ – chữ gốc của 賜 "ban cho, ban thưởng", có thể có quan hệ với 益 "tăng thêm". Sau đó 易 được mượn âm (giả tá) để chỉ "dễ dàng", rồi từ nghĩa "trao tay" cho ra nghĩa "đổi, giao dịch". Cách giải "con tắc kè đổi màu" là dân gian, không chính xác. 易 cũng không liên hệ với 陽.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • hàn thanh 4 thanh 3hěn thanh 3róng thanh 2 thanh 4xué. thanh 2

    Tiếng Hán rất dễ học.

  • liǎng thanh 3guó thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1yǒu thanh 3mào thanh 4 thanh 4wǎng thanh 3lái. thanh 2

    Hai nước có giao thương mậu dịch.

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4shì thanh 4 thanh 4róng thanh 2yì. thanh 4

    Việc này không dễ.

  • thanh 1zuò thanh 4shì thanh 4hěn thanh 3qīng thanh 1 thanh 4jiù thanh 4chéng thanh 2gōng thanh 1le. thanh 5

    Anh ấy làm việc thành công rất dễ dàng.

  • 易如反掌。Yì rú fǎnzhǎng thanh 4

    Dễ như trở bàn tay

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là bộ phía trên của 易, dễ nhầm khi viết tách

  • là bộ phía dưới của 易, dễ lẫn cấu trúc

  • cùng có 日 ở trên, tự dạng rất giống, dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.