Từ vựng tiếng Trung
dòu

Nghĩa tiếng Việt

cao trội hơn; đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng); sao Đẩu

1 chữ4 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

斗 là chữ tượng hình. Vẽ dạng cái đấu (muỗng có cán) dùng để đong lương thực, được tay nắm giữ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dòu/đấu tranh
  • /dòu/cái gáo

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữở phía trên
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: đẩu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đẩu": dáng cái muỗng có cán — múc 10 thăng gạo, đó là 'đẩu' (đấu, đơn vị đo). Khi giản thể của 鬥 thì nghĩa là 'đấu, đánh nhau'.

Gương Hán-Việt

đẩu trong "sao Bắc Đẩu" 北斗星, "đấu tranh" 斗争

Mở khoá kiến thức

Biết 斗 mở khoá nhóm từ: 北斗, 斗争, 战斗, 奋斗, 漏斗.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

斗 oracle 1
Giáp cốt văn
斗 bronze 1斗 bronze 2
Kim văn
斗 bigseal 1
Đại triện
斗 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chú 斗 là chữ tượng hình. Theo Thuyết Văn, vẽ dụng cụ đong hình muỗng có cán dùng đo lương thực (xem 升). Là đơn vị đo bằng 10 thăng. Cũng chỉ chòm sao Đẩu. Trong giản thể, 斗 còn thay cho 鬥 (đấu, tranh đấu).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 晚上能看到北斗七星。wǎn shang néng kàn dào běi dǒu qī xīng. thanh 3

    Tối có thể thấy sao Bắc Đẩu.

  • 他为理想奋斗了一生。tā wèi lǐ xiǎng fèn dòu le yì shēng. thanh 1

    Anh ấy phấn đấu cả đời vì lý tưởng.

  • 战斗很激烈。zhàn dòu hěn jī liè. thanh 4

    Trận chiến rất ác liệt.

  • 他们为权利而斗争。tā men wèi quán lì ér dòu zhēng. thanh 1

    Họ đấu tranh vì quyền lợi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều là đơn vị đo dung tích thời cổ, hình dạng gần

  • cùng bộ 斗, hình dạng gần

  • cùng âm dǒu, dễ nhầm 'đẩu' với 'rung'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.