Từ vựng tiếng Trung
dǎo

Nghĩa tiếng Việt

hòn đảo, gò

1 chữ7 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

岛 = phần trên là 鸟 giản hoá (Điểu, gợi âm) + 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) ở dưới. Là dạng giản thể của 島; vốn gốc chỉ ngọn núi nơi chim đậu giữa biển - tức hòn đảo.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dǎo/đảo

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thànhở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữở phía trên
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: đảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đảo": chim (鸟) đậu trên núi (山) nhô lên giữa biển - đó là hòn đảo.

Gương Hán-Việt

'đảo' trong 'hòn đảo', 'bán đảo', 'quần đảo'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 半岛 (bán đảo), 岛屿 (đảo, quần đảo), 海岛 (đảo biển).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

岛 seal 1
Tiểu triện

岛 là dạng giản thể của 島, ghép 鳥 (chim) trên 山 (núi). Cấu trúc gợi hình ảnh chim đậu trên núi nhô lên giữa biển - tức hòn đảo. Khi giản hoá, 鳥 được rút thành 鸟 nhưng 山 giữ nguyên ở dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我去过这个岛。wǒ qù guò zhè ge dǎo. thanh 3

    Tôi đã từng đến hòn đảo này.

  • 台湾是一个美丽的岛。tái wān shì yī ge měi lì de dǎo. thanh 2

    Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp.

  • 海南岛在中国南方。hǎi nán dǎo zài zhōng guó nán fāng. thanh 3

    Đảo Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.

  • 这个岛上有很多树。zhè ge dǎo shàng yǒu hěn duō shù. thanh 4

    Trên hòn đảo này có rất nhiều cây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • phần trên giống nhau, dễ nhầm

  • cùng có yếu tố 鸟, dễ lẫn

  • cùng âm dǎo, dễ nhầm khi phát âm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.