Nghĩa tiếng Việt
hòn đảo, gò
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
岛 = phần trên là 鸟 giản hoá (Điểu, gợi âm) + 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) ở dưới. Là dạng giản thể của 島; vốn gốc chỉ ngọn núi nơi chim đậu giữa biển - tức hòn đảo.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dǎo/đảo
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: đảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đảo": chim (鸟) đậu trên núi (山) nhô lên giữa biển - đó là hòn đảo.
Gương Hán-Việt
'đảo' trong 'hòn đảo', 'bán đảo', 'quần đảo'.
Mở khoá kiến thức
Biết chữ này mở khoá 半岛 (bán đảo), 岛屿 (đảo, quần đảo), 海岛 (đảo biển).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
岛 là dạng giản thể của 島, ghép 鳥 (chim) trên 山 (núi). Cấu trúc gợi hình ảnh chim đậu trên núi nhô lên giữa biển - tức hòn đảo. Khi giản hoá, 鳥 được rút thành 鸟 nhưng 山 giữ nguyên ở dưới.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我去过这个岛。
Tôi đã từng đến hòn đảo này.
- 台湾是一个美丽的岛。
Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp.
- 海南岛在中国南方。
Đảo Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.
- 这个岛上有很多树。
Trên hòn đảo này có rất nhiều cây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.