Nghĩa tiếng Việt
giã, đập
Âm Hán Việt
đảo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 10 nét
捣 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 岛 (Đảo, biểu âm). Chữ hình thanh — bộ thủ chỉ hành động bằng tay, 岛 cho âm dǎo.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đi kèm tân ngữ chỉ hành động giã thuốc, giã gạo hoặc gây rối.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đảo
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đảo": dùng tay (扌) đập mạnh như người đi đảo (岛) xa về — giã, đập, gây rối.
Gương Hán-Việt
"đảo" trong "đảo lộn" (lộn xộn, gây rối)
Mở khoá kiến thức
Biết 捣 (đảo) mở khoá: 捣乱 (đảo loạn — gây rối), 捣毁 (đảo huỷ — phá huỷ), 捣蛋 (đảo đản — nghịch ngợm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh, nguyên dạng phồn thể là 搗. Theo Wiktionary: 手 (tay, biểu nghĩa) + 島 (biểu âm). Nghĩa gốc là giã, đập bằng chày — hành động dùng tay mạnh để nghiền nát. Từ đó mở rộng sang 'gây rối, tấn công'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他总喜欢捣乱。
Anh ấy luôn thích gây rối.
- 请不要在课堂上捣乱。
Xin đừng gây rối trong lớp học.
- 她用石头捣碎了药材。
Cô ấy dùng đá giã nát dược liệu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.