Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎo*luàn捣

Nghĩa tiếng Việt

gây rối

Âm Hán Việt

đảo loạn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 乙 (quyết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói gây rối cho ai phải dùng cấu trúc đối với ai đó gây rối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đảo loạn

Từng chữ

  • 捣đảogiã, đập
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5调tiáo thanh 2皮pí thanh 2的de thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5经jīng thanh 1常cháng thanh 2在zài thanh 4课kè thanh 4堂táng thanh 2上shàng thanh 4捣dǎo thanh 3乱luàn. thanh 4。

    Đứa trẻ nghịch ngợm đó thường xuyên gây rối ở trong lớp học.

  • 别bié thanh 2在zài thanh 4这zhè thanh 4里lǐ thanh 3捣dǎo thanh 3乱luàn, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4开kāi thanh 1会huì thanh 4呢ne. thanh 5。

    Đừng gây rối ở đây, chúng tôi đang họp đấy.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4被bèi thanh 4几jǐ thanh 3个ge thanh 5捣dǎo thanh 3乱luàn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2破pò thanh 4坏huài thanh 4了le. thanh 5。

    Kế hoạch của anh ấy đã bị vài kẻ phá rối phá hỏng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.