Nghĩa tiếng Việt
không, chẳng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
不 (Bất) gốc là hình vẽ đài hoa (calyx). Đây là chữ tượng hình, không phải hình thanh hay hội ý; nét trên cùng và các nét dưới mô phỏng cuống và đài hoa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /bù/không
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: bất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bất": gốc là đài hoa, sau mượn dùng làm chữ "không" — nay 不 là tiếng phủ định thông dụng nhất, đứng trước động từ là gạt phăng đi.
Gương Hán-Việt
"bất" trong "bất công", "bất bình", "bất ngờ".
Mở khoá kiến thức
Biết 不 (bất) mở khoá vô số từ phủ định: bất công, bất an, bất tiện.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 不 ban đầu là hình vẽ đài hoa của một bông hoa. Về sau 不 được ghép với hình cái miệng (口) tạo thành 否, mang nghĩa "không, phủ định"; nghĩa phủ định này lan ngược về chính chữ 不, khiến 不 thành đồng nghĩa với 否. Nghĩa gốc "đài hoa" sau được viết bằng chữ mới 柎. Karlgren và Wieger lại giải thích theo Thuyết Văn: một con chim bay về phía trời (一), bầu trời là giới hạn của chim nên sinh ra ý phủ định.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我不去。
Tôi không đi.
- 他不是老师。
Anh ấy không phải giáo viên.
- 这个不好。
Cái này không tốt.
- 我不想吃。
Tôi không muốn ăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.