Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordTrợ từ phủ định đứng trước động từ/tính từ. Lưu ý biến điệu thanh: 不 (bù) nhưng 不是 (bú), 不好 (bù).
Câu ví dụ
- 我不去
Tôi không đi
- 他不知道
Anh ấy không biết
- 不好意思
Xin lỗi / ngại ngùng
Kết hợp thường gặp
- 不是
không phải
- 不要
đừng
- 不一样
không giống nhau
Từ khác chứa "不"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.