Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yà亚
亞

Nghĩa tiếng Việt

thứ hai; châu Á

Âm Hán Việt

á

1 chữ6 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 亚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
一
Số nét
6 nét

亚 là tượng hình: vẽ mặt bằng ngôi mộ hình chữ thập đối xứng từ thời nhà Thương. Sau được vay làm nghĩa 'thứ hai'.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Làm tính từ chỉ vị trí thứ hai hoặc làm danh từ viết tắt chỉ châu Á.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: á

Mẹo nhớ

Hán-Việt "á": hình ngôi mộ chữ thập đối xứng — về sau được vay làm 'thứ hai', như á quân, châu Á.

Gương Hán-Việt

á trong "á quân" 亞軍, "Á châu" 亞洲

Mở khoá kiến thức

Biết 亚 mở khoá nhóm từ về 'thứ hai' và địa danh châu Á: 亚洲, 亚军, 不亚于.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

亚 bronze 1
Kim văn
亚 bigseal 1
Đại triện
亚 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary: 亞 (亚 là giản thể) là tượng hình (liushu p) — vẽ mặt bằng một ngôi mộ vương tộc thời Thương, có lối đi hình chữ thập. Về sau được mượn theo âm để dùng làm 'thứ hai, kém, á' và đặt tên châu Á.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 亚yà thanh 4洲zhōu thanh 1有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1大dà thanh 4国guó. thanh 2。

    Châu Á có nhiều cường quốc.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4次cì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4的de thanh 5亚yà thanh 4军jūn. thanh 1。

    Anh ấy là á quân kỳ thi này.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5水shuǐ thanh 3平píng thanh 2不bù thanh 4亚yà thanh 4于yú thanh 2专zhuān thanh 1家jiā. thanh 1。

    Trình độ anh ấy không thua chuyên gia.

  • 东dōng thanh 1南nán thanh 2亚yà thanh 4很hěn thanh 3热rè thanh 4闹nao. thanh 5。

    Đông Nam Á rất náo nhiệt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 业

    tự dạng cực giống 亚, đều có nhiều nét ngang dọc

  • 压

    cùng âm yā, đều liên quan tới đè/kém

  • 鸭

    phía trái có 甲 dễ nhầm khung với 亚

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.