Nghĩa tiếng Việt
anh em rể
Âm Hán Việt
á
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 9 nét
娅 = 女(Nữ, biểu nghĩa: liên quan phụ nữ/hôn nhân) + 亚 (Á, biểu âm: âm yà). Chữ hình thanh. Wiktionary chỉ có phiên âm, không có glyph-origin. Nghĩa cổ: từ xưng hô giữa chồng của các chị em (anh em rể với nhau).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng trong từ ghép để chỉ mối quan hệ họ hàng giữa những người cùng làm rể.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: á
Mẹo nhớ
Hán-Việt "á": 女 (phụ nữ, hôn nhân) + 亚 (á, âm yà) — qua người phụ nữ (chị/em) mà trở thành 'á anh em', tức anh em rể.
Gương Hán-Việt
á trong 'nhân á' (姻娅 — thông gia, họ hàng thông gia)
Mở khoá kiến thức
Biết 娅 (á) mở khoá: 姻娅 (thông gia), 婭奼 (yàchà — cổ ngữ: thiếu nữ đẹp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 女 (nữ, biểu nghĩa: quan hệ phụ nữ/hôn nhân) + 亚 (biểu âm). Wiktionary không có phân tích glyph-origin. Nghĩa gốc: cách gọi nhau giữa chồng của các chị em (婚姻关系中的称谓). Dùng trong 姻娅 (婚姻 — hôn nhân và hàng xóm/thân thuộc). Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 两家是姻娅关系。
Hai gia đình có quan hệ thông gia.
- 他们是连襟,也叫娅婿。
Họ là anh em rể, còn gọi là 婭婿.
- 这个名字娅颇有古典韵味。
Cái tên Á này có hương vị cổ điển.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.