Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "yếu"

Âm yếu

覅

yếufiào

sự co lại của 勿 要; không được; làm ơn đừng

Âm yêu

邀

yêuyāo

mời mọc

HSK 4
腰

yêuyāo

cái lưng

HSK 5
妖

yêuyāo

đẹp mĩ miều; quái lạ

Từ có chữ 妖

哟

yêuyō

nào, này (trợ từ); dô hò, dô ta (trợ từ); ối chao, chao ôi

Từ có chữ 哟

吆

yêuyāo

tiếng quát tháo, tiếng gào thét

幺

yêuyāo

nhỏ bé

䴓

yêushī

nuthatch (chim thuộc chi Sitta); một loại chim giống như chim gõ kiến, mõ dài và nhọn, chân ngắn vuốt cứng. chủ yếu ăn côn trùng trên cây và hạt cây

祅

yêuyāo

Hỏa giáo

訞

yêuyāo

螞

Âm yểu

夭

yểuyāo

rờn rờn, mơn mởn; tai vạ

杳

yểuyǎo

mờ mịt, lặng bặt; sâu thẳm

舀

yểuyǎo

múc nước bên nọ rót sang bên kia

窈

yểuyǎo

sâu xa

崾

yểuyǎo

徾

闄

yểuyǎo

闄

窔

yểuyào

gió đông nam

窅

yểuyǎo

mờ mịt, lặng bặt; sâu thẳm

Luyện viết các chữ âm "yếu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết