Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
tè*yāo

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt mời

Âm Hán Việt

đặc yêu

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con trâu)

10 nét

Bộ: (đi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người để biểu thị tư cách khách mời đặc biệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đặc yêu

Từng chữ

  • đặccon trâu đực; riêng biệt, đặc biệt, khác hẳn mọi thứ
  • yêumời mọc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Được mời đặc biệt, thường cho sự kiện hoặc chương trình quan trọng.

Câu ví dụ

  • 特邀嘉宾Tèyāo jiābīn thanh 4

    Khách mời đặc biệt

  • 被特邀参加Bèi tèyāo cānjiā thanh 4

    Được đặc biệt mời tham gia

  • 特邀代表Tèyāo dàibiǎo thanh 4

    Đại biểu được mời đặc biệt

Kết hợp thường gặp

  • 特邀演讲tèyāo yǎnjiǎng thanh 4

    diễn thuyết được mời đặc biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.