Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "xướng"

Âm xướng

Âm xưởng

敞

xưởngchǎng

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

HSK 6

Âm xương

昌

xươngchāng

sáng sủa; thịnh, tốt đẹp

HSK 6

Từ có chữ 昌

猖

xươngchāng

độc, dữ

Từ có chữ 猖

菖

xươngchāng

(xem: xương bồ 菖蒲)

阊

xươngchāng

cửa trời (cửa chính trong cung)

鲳

xươngchāng

con cá xương

Luyện viết các chữ âm "xướng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết