Từ vựng tiếng Trung
hé*chàng

Nghĩa tiếng Việt

hợp xướng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 合: Gồm phần trên là số 'nhất' (一) và dưới là 'khẩu' (口), nghĩa là kết hợp các ý kiến từ miệng.
  • 唱: Bên trái là bộ 'khẩu' (口) chỉ âm thanh, bên phải là chữ '昌' chỉ sự sáng sủa, ý nghĩa là phát ra âm thanh rõ ràng.

Hợp xướng, tức là cùng nhau hát lên.

Từ ghép thông dụng

合唱团héchàngtuán

dàn hợp xướng

合唱曲héchàngqǔ

bài hát hợp xướng

合唱队héchàngduì

đội hợp xướng