Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 我们一起合唱这首歌
Chúng ta cùng hát bài này nhé
- 学校合唱团表演了
Đội hợp xướng trường đã biểu diễn
- 合唱的声音很好听
Tiếng hát hợp xướng rất hay
Kết hợp thường gặp
- 合唱团
đoàn hợp xướng
- 大合唱
đại hợp xướng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.