Từ vựng tiếng Trung
kuān*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

Rộng rãi, thông thoáng — không gian lớn và thoải mái, không bị chật chội hay bí bách.

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

12 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

宽敞 chủ yếu dùng cho không gian nội thất (phòng, nhà, xe); 宽阔 (khoan khoát) dùng cho không gian ngoài trời rộng mênh mông.

Câu ví dụ

  • 新办公室非常宽敞,员工们都很满意。Xīn bàngōngshì fēicháng kuānchǎng, yuángōng men dōu hěn mǎnyì. thanh 1

    Văn phòng mới rất rộng rãi, nhân viên ai cũng hài lòng.

  • 这套公寓客厅宽敞明亮,采光很好。Zhè tào gōngyù kètīng kuānchǎng míngliàng, cǎiguāng hěn hǎo. thanh 4

    Căn hộ này có phòng khách rộng rãi sáng sủa, ánh sáng tốt.

  • 博物馆的展厅宽敞,游客可以自由参观。Bówùguǎn de zhǎntīng kuānchǎng, yóukè kěyǐ zìyóu cānguān. thanh 2

    Phòng triển lãm của bảo tàng rộng rãi, du khách có thể tự do tham quan.

  • 他们搬进了一栋宽敞的别墅。Tāmen bānjìnle yī dòng kuānchǎng de biéshù. thanh 1

    Họ chuyển vào một biệt thự rộng rãi.

Kết hợp thường gặp

  • 宽敞明亮kuānchǎng míngliàng thanh 1

    rộng rãi sáng sủa

  • 宽敞舒适kuānchǎng shūshì thanh 1

    rộng rãi thoải mái

  • 宽敞的客厅kuānchǎng de kètīng thanh 1

    phòng khách rộng rãi

  • 空间宽敞kōngjiān kuānchǎng thanh 1

    không gian rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.