Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaVật lý (không gian) hoặc trừu tượng (tâm hồn).
Câu ví dụ
- 道路宽广
con đường rộng rãi
- 胸怀宽广
tâm hồn bao dung
- 宽广的土地
vùng đất rộng lớn
- 宽广的胸怀
tấm lòng bao dung
Kết hợp thường gặp
- 宽广
rộng rãi
- 宽广的道路
con đường rộng lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.