Từ vựng tiếng Trung
kuān*guǎng
广

Nghĩa tiếng Việt

rộng rãi

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

广

Bộ: 广 (rộng)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 宽: Gồm có bộ 宀 (mái nhà) và bộ 见 (gặp), chỉ sự rộng rãi, thoải mái trong một không gian có mái nhà.
  • 广: Là bộ chỉ sự rộng lớn, bao la.

宽广: Chỉ sự rộng lớn, bao la, thường dùng để mô tả không gian hoặc diện tích.

Từ ghép thông dụng

kuān广guǎng

rộng lớn

kuānróng

khoan dung

kuānchǎng

rộng rãi