Bỏ qua, tới nội dung chính

Xuất mại tiếng Trung là gì?

Hán Việt xuất mại =

出卖chūmàiHSK 6

bán ra; phản bội

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 出卖

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 出卖

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết