Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ưng"

Âm ưng

鹰

ưngyīng

chim cú mèo

Từ có chữ 鹰

膺

ưngyīng

ngực; chịu, đương lấy; đánh; cương ngựa, đai ngựa

Âm ứng

Âm ủng

壅

ủngyōng

vun xới

罋

ủngwèng

bình đựng tro cốt

Âm ung

雍

ungyōng

châu Ung (Trung Quốc)

臃

ungyōng

sưng to

邕

ungyōng

sông chảy xung quanh ấp; châu Ung (Trung Quốc)

痈

ungyōng

ung, nhọt sưng đỏ

饔

ungyōng

bữa cơm sáng

蕹

ungwèng

rau muống

聬

ungwěng

聁

Âm úng

瓮

úngwèng

vò, chum, vại, hũ

齆

úngwèng

ngạt mũi

Luyện viết các chữ âm "ưng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết