Bỏ qua, tới nội dung chính

Trí lực tiếng Trung là gì?

Hán Việt trí lực =

智力zhìlìHSK 4

trí lực

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 智力

Từ khác cũng đọc là "trí lực"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 智力

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết