Bỏ qua, tới nội dung chính

Thượng nhiệm tiếng Trung là gì?

Hán Việt thượng nhiệm =

上任shàngrènHSK 6

nhậm chức, lên chức

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 上任

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 上任

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết