Thủ sáo tiếng Trung là gì?
Hán Việt thủ sáo =
手套shǒutàoHSK 4
găng tay
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 手套Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 手套
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết