Bỏ qua, tới nội dung chính

Thư ký tiếng Trung là gì?

Hán Việt thư ký =

书记shūjiHSK 6

bí thư (chức vụ lãnh đạo trong Đảng); thư ký (nghĩa cũ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 书记

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 书记

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết