Thân ái tiếng Trung là gì?
Hán Việt thân ái =
亲爱qīn'àiHSK 4
thân yêu, mến yêu; gần gũi, thân thiết
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 亲爱Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 亲爱
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết