Suy thoái tiếng Trung là gì?
Hán Việt suy thoái =
衰退shuāituìHSK 6
suy thoái, đi xuống dần; chỉ sự giảm sút kéo dài về kinh tế, sức khỏe, năng lực hoặc sức mạnh.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 衰退Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 衰
Luyện viết 衰退
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết