sinhshēng
sinh đẻ; sống
Từ có chữ 生
súc vật dùng để cúng tế
Từ có chữ 牲
sinh (một nhạc cụ như sáo); cái sênh; cái chiếu
苼
con chồn
sínhpìn
tìm hỏi, mời đón; lễ cưới
Từ có chữ 聘
sínhchěng
sướng; tỏ ra, tỏ vẻ
Từ có chữ 逞
phi, phóng miết
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.