Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sinh"

Âm sinh

牲

sinhshēng

súc vật dùng để cúng tế

HSK 6
笙

sinhshēng

sinh (một nhạc cụ như sáo); cái sênh; cái chiếu

苼

sinhshēng

苼

鼪

sinhshēng

con chồn

Âm sính

聘

sínhpìn

tìm hỏi, mời đón; lễ cưới

HSK 4
逞

sínhchěng

sướng; tỏ ra, tỏ vẻ

骋

sínhchěng

phi, phóng miết

Luyện viết các chữ âm "sinh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết