Bỏ qua, tới nội dung chính

Quang minh tiếng Trung là gì?

Hán Việt quang minh =

光明guāngmíngHSK 3

ánh sáng, sáng sủa; đầy triển vọng; công khai

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 光明

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 光明

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết