Từ vựng tiếng Trung
guāng*róng

Nghĩa tiếng Việt

vinh dự, vinh quang; đáng tự hào

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con, đứa bé)

6 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

光荣 ghép 光 (ánh sáng, vẻ vang) + 荣 (vinh hoa, glory). Chỉ sự vinh dự, vinh quang, cảm giác tự hào.

Câu ví dụ

  • 这是一项光荣的任务。Zhè shì yī xiàng guāngróng de rènwù. thanh 4

    Đây là một nhiệm vụ vinh dự.

  • 我们为他的成就感到光荣。Wǒmen wèi tā de chéngjiù gǎndào guāngróng. thanh 3

    Chúng tôi cảm thấy vinh dự vì thành tựu của anh ấy.

  • 当兵是很光荣的事情。Dāngbīng shì hěn guāngróng de shìqing. thanh 1

    Binh nghiệp là một việc rất vinh dự.

Kết hợp thường gặp

  • 光荣任务 thanh 5
  • 感到光荣 thanh 5
  • 光荣历史 thanh 5
  • 光荣牺牲 thanh 5
  • 光荣之家 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.