Quảng cáo tiếng Trung là gì?
Hán Việt quảng cáo =
广告guǎnggàoHSK 2
quảng cáo, thông cáo; tuyên truyền
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 广告Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 广告
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết