Bỏ qua, tới nội dung chính

Phó xuất tiếng Trung là gì?

Hán Việt phó xuất =

付出fùchūHSK 4

đổ ra, chi ra, trả; hy sinh, cống hiến

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 付出

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 付出

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết