Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phiếu"

Âm phiếu

漂

phiếupiào

đẹp (漂亮) (piào); trôi, nổi (piāo); tẩy trắng (piǎo)

HSK 1
瞟

phiếupiǎo

liếc

剽

phiếupiāo

cướp bóc; nhanh nhẹn

缥

phiếupiāo

mập mờ, huyền ảo

醥

phiếupiǎo

gạo nếp

Âm phiêu

漂

phiêupiào

đẹp (漂亮) (piào); trôi, nổi (piāo); tẩy trắng (piǎo)

HSK 1
飘

phiêupiāo

thổi (gió); bay nhẹ

HSK 5

Từ có chữ 飘

镖

phiêubiāo

cây lao, cái lao

嫖

phiêupiáo

nhanh nhẹn; làm tình

缥

phiêupiāo

mập mờ, huyền ảo

膘

phiêubiāo

béo (dùng cho động vật)

嘌

phiêupiào

nhanh chóng

骠

phiêubiāo

ngựa vàng lang trắng; khoẻ mạnh

鳔

phiêubiào

cái bong bóng cá

螵

phiêupiāo

(xem: phiêu sao 螵蛸)

臕

phiêubiāo

phiếu; như "phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)" Cũng như chữ phiêu 膘.

魒

phiêupiāo

Chí

Luyện viết các chữ âm "phiếu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết