Từ vựng tiếng Trung
yóu*piào邮
票
Nghĩa tiếng Việt
tem
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
邮
Bộ: 阝 (thôn, làng (bộ phụ))
11 nét
票
Bộ: 示 (biểu thị, chỉ bảo)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '邮' gồm bộ '阝' (thôn, làng) và phần còn lại có nghĩa gợi ý về sự chuyển phát, liên quan đến bưu điện.
- Chữ '票' có bộ '示' mang ý nghĩa chỉ bảo, biểu thị, thường liên quan đến các vật chứng nhận như vé, phiếu.
→ '邮票' nghĩa là tem bưu điện, một vật dùng để biểu thị chi phí đã trả cho dịch vụ bưu chính.
Từ ghép thông dụng
邮局
bưu điện
邮递员
người đưa thư
邮政
bưu chính