Bỏ qua, tới nội dung chính

Phê phát tiếng Trung là gì?

Hán Việt phê phát =

批发pīfāHSK 6

bán buôn, bán sỉ (bán số lượng lớn với giá thấp hơn bán lẻ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 批发

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

批

phêpī

phê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ

HSK 4

Luyện viết 批发

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết