Phát bệnh tiếng Trung là gì?
Hán Việt phát bệnh =
发病fābìngHSK 6
phát bệnh: phát sinh bệnh, bắt đầu có triệu chứng bệnh
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 发病Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 发病
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết