Nhân thử tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhân thử =
因此yīncǐHSK 4
nhân thử (vì vậy, do đó, cho nên)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 因此Từ khác cũng đọc là "nhân thử"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 因此
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết