Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiánqù

Nghĩa tiếng Việt

thú vui nhàn nhã

Âm Hán Việt

nhàn thú

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ những sở thích mang lại sự thư thái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhàn thú

Từng chữ

  • 闲nhànnhàn hạ, rảnh rỗi
  • 趣thúthú vị, hứng thú

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 种花是他的一种闲趣。zhònghuā shì tā de yī zhǒng xiánqù thanh 4

    Trồng hoa là một thú vui nhàn nhã của ông ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.