Ngoại hàng tiếng Trung là gì?
Hán Việt ngoại hàng =
外行wàihángHSK 6
người ngoài nghề, kẻ không chuyên, tay mơ (ngoại hành: không thuộc ngành đó); mang sắc thái nhẹ chê bai
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 外行Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 外行
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết