Bỏ qua, tới nội dung chính

Năng lực tiếng Trung là gì?

Hán Việt năng lực =

能力nénglìHSK 3

khả năng; năng lực; tài năng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 能力

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 能力

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết