Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Động từ动词
néng*bu*néng

Nghĩa tiếng Việt

có được không; có thể không

Âm Hán Việt

năng bất năng

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Động từ动词

Dùng trong câu hỏi chính phản để hỏi về khả năng hoặc sự cho phép thực hiện hành động

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó — 不能去.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

năng bất năng

Từng chữ

  • năngkhả năng, có thể
  • bấtkhông, chẳng
  • năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Đây là cấu trúc hỏi thân mật, dùng để hỏi về khả năng hoặc xin phép. Ngắn gọn hơn '可以不可以'.

Câu ví dụ

  • 你能不能帮我一个忙?Nǐ néng*bu*néng bāng wǒ yí gè máng? thanh 3

    Bạn có thể giúp tôi một việc được không?

  • 明天能不能下雨?Míngtiān néng*bu*néng xià yǔ? thanh 2

    Ngày mai có thể mưa được không?

Kết hợp thường gặp

  • 能不能去néng*bu*néng qù thanh 2

    có thể đi được không

  • 能不能做néng*bu*néng zuò thanh 2

    có thể làm được không

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.