Từ vựng tiếng Trung
néng*bu*néng

Nghĩa tiếng Việt

có thể hay không

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '能' có bộ '月' chỉ phần liên quan đến thịt hoặc cơ thể, gợi ý về khả năng hoặc sức mạnh.
  • Chữ '不' đơn giản với bộ '一' là nét ngang, biểu thị sự phủ định.

Cụm từ '能不能' dùng để hỏi về khả năng hoặc sự cho phép làm một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

能够nénggòu

có thể

能干nénggàn

tài giỏi, có năng lực

能量néngliàng

năng lượng