Nan thụ tiếng Trung là gì?
Hán Việt nan thụ =
难受nánshòuHSK 2
khó chịu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 难受Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 难受
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết