Bỏ qua, tới nội dung chính

Lục địa tiếng Trung là gì?

Hán Việt lục địa =

陆地lùdìHSK 4

đất liền

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 陆地

Từ khác cũng đọc là "lục địa"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

陆

lụclù

đất liền; đường bộ; sao Lục; sáu, 6 (dùng trong văn tự, như: 六)

HSK 5

Luyện viết 陆地

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết