Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lộng"

Âm lộng

弄

lộngnòng

làm, làm cho; nghịch, mân mê; ngõ hẻm (lòng)

HSK 4

Âm long

隆

longlóng

long trọng; hưng thịnh

HSK 6
拢

longlǒng

họp lại; đánh đòn; đỗ thuyền

HSK 6

Từ có chữ 拢

茏

longlóng

sum sê, xanh tươi, tốt tươi

栊

longlóng

cửa sổ; cái lồng, cái cũi

霳

longlóng

霳

龒

longlóng

biến thể cũ của 龍 | 龙 [long2]

蠪

longlóng

(xem: hà long 蚵蠪)

Luyện viết các chữ âm "lộng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết