Từ vựng tiếng Trung
ní*lóng

Nghĩa tiếng Việt

Nylon — loại sợi tổng hợp nhân tạo, chất liệu dẻo bền, dùng trong may mặc và công nghiệp.

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác, thân thể)

5 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Nylon được DuPont (Mỹ) phát triển năm 1935; tiếng Trung phiên âm thành 尼龙 (ní lóng), không liên quan nghĩa từng chữ.

Câu ví dụ

  • 这件衣服是尼龙材料做的,很轻便。Zhè jiàn yīfu shì nílóng cáiliào zuò de, hěn qīngbiàn. thanh 4

    Chiếc áo này làm bằng chất liệu nylon, rất nhẹ và tiện.

  • 尼龙绳子结实耐用,常用于户外活动。Nílóng shéngzi jiēshi nàiyòng, cháng yòng yú hùwài huódòng. thanh 2

    Dây nylon chắc chắn và bền, thường dùng trong hoạt động ngoài trời.

  • 这双尼龙袜子摸起来不如棉的舒服。Zhè shuāng nílóng wàzi mō qǐlái bùrú mián de shūfu. thanh 4

    Đôi tất nylon này sờ vào không êm bằng tất vải bông.

  • 尼龙是世界上第一种合成纤维。Nílóng shì shìjiè shàng dì yī zhǒng héchéng xiānwéi. thanh 2

    Nylon là loại sợi tổng hợp đầu tiên trên thế giới.

Kết hợp thường gặp

  • 尼龙布nílóng bù thanh 2

    vải nylon

  • 尼龙绳nílóng shéng thanh 2

    dây nylon

  • 尼龙袜nílóng wà thanh 2

    tất nylon

  • 尼龙扣nílóng kòu thanh 2

    khóa dán nylon (velcro kiểu)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.