Từ vựng tiếng Trung
lóng*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

trang trọng, long trọng

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

17 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho các sự kiện, lễ kỷ niệm, nghi thức quan trọng.

Câu ví dụ

  • 这是一个隆重的仪式Zhè shì yīgè lóng zhòng de yíshì thanh 4

    Đây là một nghi thức trang trọng

  • 我们要隆重地欢迎客人Wǒmen yào lóng zhòng de huānyíng kèren thanh 3

    Chúng ta cần chào đón khách một cách trang trọng

  • 婚礼举行得很隆重Hūnlǐ jǔxíng de hěn lóng zhòng thanh 1

    Đám cưới được tổ chức rất trang trọng

  • 隆重庆祝国庆节Lóng zhòng qìngzhù guóqìng jié thanh 2

    Long trọng kỷ niệm ngày Quốc khánh

Kết hợp thường gặp

  • 隆重举行lóng zhòng jǔxíng thanh 2

    tổ chức trang trọng

  • 隆重开幕lóng zhòng kāimù thanh 2

    khai mạc trang trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.