Từ vựng tiếng Trung
lái*lóng
qù*mài

Nghĩa tiếng Việt

trình tự sự việc

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (rồng)

5 nét

Bộ: (riêng tư)

5 nét

Bộ: (thịt)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 来 (lai) có nghĩa là đến, kết hợp với bộ '木' chỉ cây cối.
  • 龙 (long) là hình ảnh rồng, biểu tượng truyền thống.
  • 去 (khứ) có nghĩa là đi, chỉ sự di chuyển.
  • 脉 (mạch) kết hợp bộ '月' chỉ thịt, tức là mạch máu trong cơ thể.

Cụm từ '来龙去脉' chỉ sự phát triển và hoàn cảnh của một sự việc hoặc vấn đề từ đầu đến cuối.

Từ ghép thông dụng

láidào

đến

shì

qua đời

mài

mạch đập