Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lai"

Âm lai

莱

lailái

cỏ lai (mọc ở ruộng lúa); ruộng bỏ hoang, cỏ dại; giẫy cỏ, nhổ cỏ; họ Lai

涞

lailái

sông Lai

徕

lailái

an ủi

崃

lailái

núi Lai (ở tỉnh Tứ Xuyên của Trung Quốc)

铼

lailái

nguyên tố reni, Re

鶆

lailái

đà điểu Châu Mỹ

Âm lại

赖

lạilài

nhờ cậy; ích lợi

HSK 6
吏

lạilì

viên quan, người làm việc cho nhà nước

Từ có chữ 吏

籁

lạilài

cái tiêu

濑

lạilài

nước chảy trên cát; chảy xiết; sông Lai

癞

lạilài

bệnh hủi; bị hói đầu

徕

lạilái

an ủi

鵣

lạilài

Cám

Âm lãi

睐

lãilài

liếc mắt trông

籁

lãilài

cái tiêu

赉

lãilài

ban cho

Luyện viết các chữ âm "lai"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết