Khinh tùng tiếng Trung là gì?
Hán Việt khinh tùng =
轻松qīngsōngHSK 4
thư giãn, nhàn nhã, nhẹ nhàng, không căng thẳng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轻松Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 轻松
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết