khinhqīng
nhẹ; trẻ; nhẹ nhàng; coi nhẹ
Từ có chữ 轻
khinh khí, khí hidro
khínhqǐ
(xem: khẳng khính 肯綮)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.