Nghĩa tiếng Việt
khinh khí, khí hidro
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
氢 (phồn thể 氫) = 气 (Khí, biểu nghĩa: khí/hơi) + thành phần biểu âm; chữ hình thanh. Bộ khí 气 chỉ chất khí; phần còn lại cho âm đọc qīng. Đây là chữ tạo muộn để phiên âm tên nguyên tố hóa học Hydro.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /qīng/hydro
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: khinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khinh": khí (气) khinh nhất — 氢 là Hydro, nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn.
Gương Hán-Việt
Khinh trong "khinh khí" (氢气 — khí hydro), liên hệ với "khinh" (nhẹ) trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 氢 (khinh) mở khóa: 氢气 (khí hydro), 氢弹 (bom hydro), 液氢 (hydro lỏng), 氢能 (năng lượng hydro).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
氢 (phồn thể 氫) là chữ khoa học tạo muộn: 气 (khí) biểu nghĩa chất khí, thành phần biểu âm cho âm qīng. Chữ được tạo ra để ký hiệu nguyên tố Hydro (H) — chất khí nhẹ nhất, không màu, không mùi. Hán-Việt "khinh" (nhẹ) phản ánh đặc tính nhẹ nhất của Hydro. Chữ tạo muộn, không có giáp cốt/kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 氢是宇宙中最丰富的元素。
Hydro là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.
- 氢气比空气轻,会向上飘。
Khí hydro nhẹ hơn không khí, sẽ bay lên trên.
- 氢能汽车是未来的发展方向。
Xe ô tô chạy bằng hydro là hướng phát triển của tương lai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.